Báo cao quyết toán 6 tháng đầu 2018

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP

       QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC 30/6/2018

                                Đơn vị tính: triệu đồng

Số
TT

Nội dung

Số liệu
 báo cáo
 quyết toán

Số liệu quyết toán
 được duyệt

Trong đó

Quỹ
lương

Mua sắm,
sửa chữa

Trích lập các quỹ

I

Quyết toán thu

         

A

Tổng số thu

8.310

       

1

 Số thu phí, lệ phí

         

1.1

Lệ phí

         
 

Lệ phí A

         
 

Lệ phí B

         
 

…………….

         

1.2

Phí

         
 

Phí A

         
 

Phí B

         
 

…………….

         

2

Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

4.906

       

3

Thu sự nghiệp khác

3.404

       

B

Chi từ nguồn thu được để lại

         

1

Chi từ nguồn thu phí được để lại

         

1.1

Chi sự nghiệp………………….

         

a

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

         

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

         

1.2

Chi quản lý hành chính

         

a

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

         

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

         

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

3.650

 

1.197

   

3

Hoạt động sự nghiệp khác

414

       

C

Số thu nộp NSNN

         

1

 Số phí, lệ phí nộp NSNN

         

1.1

Lệ phí

         
 

Lệ phí A

         
 

Lệ phí B

         
 

…………….

         

1.2

Phí

         
 

Phí A

         
 

Phí B

         
 

…………….

         

2

Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ

         

3

Hoạt động sự nghiệp khác

         

II

Quyết toán chi ngân sách nhà nước

         

1

Chi quản lý hành chính

         

1.1

 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

         

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

         

2

Nghiên cứu khoa học

         

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

         
 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

         
 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

         
 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

         

2.2

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

         

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

         

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề

6.555

       

3.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.650

 

5.650

   

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

905

       

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

         

4.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

         

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

         

5

Chi bảo đảm xã hội 

         

5.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

         

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

         

6

Chi hoạt động kinh tế

         

6.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

         

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

         

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

         

7.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

         

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

         

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 

         

8.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

         

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

         

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

         

9.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

         

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

         

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

         

10.1

 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

         

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

         

11

Chi Chương trình mục tiêu

         

1

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

         
 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)

         

2

Chi Chương trình mục tiêu

         
 

(Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)

         

Nguồn: Phòng Tài vụ

 

 

Liên kết mạng xã hội